Tổng quan PILZ PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c (750177)
PILZ PNOZ s7.2 24VDC (750177) là module mở rộng tiếp điểm an toàn. Được sử dụng để tăng số lượng đầu ra an toàn cho các relay hoặc bộ điều khiển an toàn Pilz. Nó hoạt động kết hợp với relay chính (không dùng độc lập). Cho phép mở rộng thêm các tiếp điểm nhằm điều khiển nhiều thiết bị như contactor, relay trung gian hoặc các mạch liên động trong hệ thống
- Mở rộng linh hoạt: Với cấu hình 4 tiếp điểm thường mở (NO) và 1 tiếp điểm thường đóng (NC). PILZ s7.2 giúp phân phối tín hiệu an toàn đến nhiều nhánh mà vẫn đảm bảo trạng thái hoạt động đồng bộ.
- Đồng bộ fail-safe: Hoạt động hoàn toàn theo relay chính, đảm bảo khi có sự cố thì toàn bộ hệ thống ngắt đồng bộ.
- Thiết kế nhỏ gọn: Bề rộng chỉ 17.5 mm, tiết kiệm không gian tủ điện, thuận tiện nâng cấp.
- Độ bền và độ tin cậy cao: PNOZ s7.2 750177 sử dụng tiếp điểm AgCuNi chất lượng cao, chịu được tải đến 6A. Phù hợp trong môi trường công nghiệp
- Lắp đặt đơn giản: Đấu nối trực tiếp với relay chính. Không cần lập trình hay cấu hình phần mềm
Thông tin chi tiết PILZ PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c (750177)
- Mã hàng: PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c
- Part no: 750177
- Kết nối: Đầu nối vít kiểu cắm
- Kích thước (W x H x D): 17,5 mm x 98 mm x 120 mm

Hình 1: Bản vẽ kích thước PILZ PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c (750177)
Các bài viết liên quan
- Download catalog
- PILZ PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade (751167)
- Rơ le PILZ PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c (751107)
- PILZ PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c (751177)
- PILZ PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c (750107)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ 16SP (777077)
- Cảm biến LEUZE RK18B.T2/4P-M12
- Bộ điều khiển an toàn PILZ PNOZ m1p ETH (773103)
Chi tiết kỹ thuật PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c expand
| Loại điện áp của UINT1 | DC |
| Điện áp AC1 an toàn | 240 |
| Điện áp DC1 an toàn | 24 |
| Điện áp AC15 an toàn | 230 |
| Điện áp DC13 an toàn | 24 |
| Vật liệu tiếp xúc rơle | AgCuNi |
| Vị trí lắp đặt | Bất kì |
| Vật liệu | PC |
| Thiết bị đầu cuối kết nối | Thiết bị đầu cuối vít |
| Kiểu thiết bị đầu cuối | Cắm vào |
| Nhiệt độ môi trường | -10 – 55°C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Khối lượng tịnh | 170 g |
| Tiêu chuẩn | CE CCC UKCA cULus KOSHA TÜV EAC (Á-Âu) |

