Rơ le an toàn PILZ PNOZ s4 (750104) – Giải pháp giám sát an toàn cho hệ thống máy và dây chuyền tự động
PILZ PNOZ s4 (750104) là rơ le an toàn thuộc dòng PNOZsigma của Pilz. Nó được sử dụng để giám sát và điều khiển các thiết bị an toàn trong hệ thống máy móc công nghiệp. Thiết bị này hoạt động với nguồn 24VDC, hỗ trợ đấu dây 1 hoặc 2 kênh
Rơ le PILZ 750104 cho phép giám sát các tín hiệu từ nút dừng khẩn cấp, công tắc cửa an toàn, màn chắn ánh sáng hoặc máy quét laser an toàn. Khi phát hiện sự cố hoặc có nguy cơ mất an toàn, nó sẽ ngắt mạch điều khiển để dừng máy ngay lập tức
Giúp bảo vệ người vận hành và giảm thiểu rủi ro trong các khu vực nguy hiểm. Đặc biệt hữu ích trong các dây chuyền tự động, khu vực robot hoặc máy gia công…

Hình 1: Mô tả ứng dụng thực tế của PILZ PNOZ s4 (750104)
Ưu điểm nổi bật của rơ le an toàn PILZ PNOZ s4 24VDC 3 n/o 1 n/c 750104
- Thiết kế nhỏ gọn: Rơ le có chiều rộng chỉ 22,5 mm, giúp dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện có không gian hạn chế
- Hỗ trợ nhiều chế độ khởi động linh hoạt: PILZ PNOZ s4 (750104) cho phép khởi động thủ công hoặc tự động. Phù hợp với nhiều cấu hình hệ thống điều khiển và yêu cầu vận hành khác nhau trong nhà máy.
- Giám sát an toàn đáng tin cậy: Nó hỗ trợ đấu dây 1 kênh hoặc 2 kênh và có khả năng phát hiện ngắn mạch giữa các tiếp điểm. Giúp tăng mức độ an toàn và giảm nguy cơ lỗi hệ thống.
- Dễ dàng lắp đặt và đấu nối: Thiết kế đầu nối vít cắm giúp việc đấu dây nhanh chóng, thuận tiện
Thông tin chi tiết PILZ PNOZ s4 24VDC 3 n/o 1 n/c (750104)
- Mã hàng: PNOZ s4 24VDC 3 n/o 1 n/c
- Part no: 750104
- Kết nối: Đầu vít cắm
- Kích thước (W x H x D): 22,5 mm x 98 mm x 120 mm

Hình 2: Bản vẽ kích thước PILZ PNOZ s4 (750104)
Các bài viết liên quan
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ s4 C (751104)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ s5 (750105)
- Rơ la an toàn PILZ PNOZ s5 C (751105)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ X2.1 (774306)
- Cảm biến LEUZE IPRK 18/A L.46
- SICK I2D305C-2RCA11
Chi tiết kỹ thuật PILZ 750104
| Điện áp cung cấp (V) | 24 V |
| Loại điện áp nguồn U1 | DC |
| Điện năng tiêu thụ DC | 2,5 |
| Số đầu vào | 2 |
| Số đầu ra bán dẫn | 1 |
| Điện áp AC1 an toàn | 240 |
| Điện áp DC1 an toàn | 24 |
| Điện áp AC15 an toàn | 230 |
| Điện áp DC13 an toàn | 24 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 – 55°C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Khối lượng tịnh | 185 g |



