Rơ le an toàn Pilz PNOZ s5 (750105) là gì?
Pilz PNOZ s5 (750105) là rơ le an toàn dùng để giám sát và đảm bảo an toàn cho các hệ thống máy móc công nghiệp. Nó hoạt động độc lập, không cần PLC an toàn. Nhưng vẫn đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt trong việc bảo vệ con người và thiết bị.
Với khả năng giám sát E-STOP, cửa an toàn và màn chắn ánh sáng, PNOZ s5 giúp phát hiện nhanh các tình huống nguy hiểm và ngắt mạch điều khiển kịp lúc. Đồng thời, nó hỗ trợ cấu hình linh hoạt như đấu 1 hoặc 2 kênh, khởi động thủ công hoặc tự động. Linh hoạt với nhiều loại máy và dây chuyền sản xuất khác nhau.
- Độ an toàn cao: Thiết bị đạt nhiều chứng nhận như CE, TÜV, UL… Đảm bảo vận hành ổn định trong các hệ thống yêu cầu mức an toàn cao.
- Hỗ trợ 2 kênh: Cho phép đấu 2 kênh và phát hiện lỗi như ngắn mạch hoặc sai đấu dây. Giúp giảm thiểu rủi ro trong vận hành.
- Tích hợp chức năng trễ thời gian linh hoạt: Với dải thời gian trễ từ 0.04 đến 300 giây. Cho phép thiết lập dừng máy theo trình tự, phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát shutdown an toàn.
- Thiết kế nhỏ gọn: Chiều rộng chỉ 22.5 mm, PNOZ s5 có thể lắp trên DIN rail tiêu chuẩn. Tiết kiệm được không gian tủ điện và rất thuận tiện cho việc thay thế, bảo trì.
- Độ tin cậy cao: Với thời gian phản ứng E-STOP chỉ ~15–20 ms. PILZ 750105 dừng máy nhanh, giảm thiểu tai nạn
Thông tin chi tiết PILZ PNOZ s5 24VDC 2 n/o 2 n/ot (750105)
- Mã hàng: PNOZ s5 24VDC 2 n/o 2 n/ot
- Part no: 750105
- Kết nối: đầu nối vít cắm
- Kích thước (W x H x D): 22,5 mm x 98 mm x 120 mm

Hình 1: Bản vẽ kích thước PILZ PNOZ s5 (750105)
Các bài viết liên quan
- Download catalog
- Rơ la an toàn PILZ PNOZ s5 C (751105)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ X2.1 (774306)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ s6 C (751106)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ mi1p 8 input (773400)
- Rơ le an toàn PILZ PNOZ s22 C (751132)
- Cảm biến khoảng cách tầm trung SICK DT35-B15551
Chi tiết kỹ thuật PNOZ s5 24VDC 2 n/o 2 n/ot 750105
| Điện áp cung cấp (V) | 24 V |
| Loại điện áp nguồn U1 | DC |
| Điện năng tiêu thụ DC | 4 |
| Số đầu vào | 2 |
| Số đầu ra bán dẫn | 1 |
| Điện áp AC1 an toàn | 240 |
| Điện áp DC1 an toàn | 24 |
| Điện áp AC15 an toàn | 230 |
| Điện áp DC13 an toàn | 24 |
| Nhiệt độ môi trường | -10 – 55°C |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Khối lượng tịnh | 235 g |



